Tìm trên bản đồ Cửa hàng Blog Câu hỏi thường gặp
Danh mục
Tất cả danh mục

Giá xe Mazda 2 sedan cập nhật mới nhất 05/2026

Giá xe Mazda 2 sedan cập nhật mới nhất 05/2026

Tính giá lăn bánh

Giới thiệu

Bảng giá xe Mazda 2 niêm yết tháng 05 năm 2026

Chào các bạn, mình vừa có dịp ghé qua showroom để cập nhật biểu giá mới nhất cho dòng xe "vừa túi tiền" của nhà Mazda. Thực sự trong phân khúc sedan hạng B, Mazda 2 vẫn là cái tên khiến nhiều người phải cân nhắc bởi thiết kế KODO tinh tế và khả năng vận hành cực kỳ tiết kiệm. Dưới đây là bảng giá niêm yết chính hãng mà mình vừa tổng hợp lại để các bạn tiện theo dõi.

Phiên bản Giá niêm yết
1.5L AT (Sedan) 418 triệu
1.5L Deluxe (Sedan) 459 triệu
1.5L Luxury (Sedan) 494 triệu
1.5L Premium (Sedan) 508 triệu
1.5L Luxury (Sport - Hatchback) 537 triệu
1.5L Premium (Sport - Hatchback) 544 triệu

Các loại thuế phí khi đăng ký xe Mazda 2

Để chiếc xe có thể lăn bánh hợp pháp trên đường, ngoài giá mua tại đại lý, các bạn cần chuẩn bị thêm một khoản ngân sách cho các loại thuế và phí bắt buộc. Tùy vào hộ khẩu thường trú mà mức lệ phí trước bạ Mazda 2 sẽ có sự chênh lệch đáng kể giữa các địa phương. Theo kinh nghiệm của mình, các bạn nên tính dư ra một chút để thủ tục giấy tờ diễn ra suôn sẻ nhất.

Thuế/phí Hà Nội TP.HCM Tỉnh
Trước bạ 12% 10% 10%
Biển số 20 triệu 20 triệu 1 triệu
Đường bộ 1.56 triệu 1.56 triệu 1.56 triệu
Đăng kiểm 340.000₫ 340.000₫ 340.000₫
Bảo hiểm 437.000₫ 437.000₫ 437.000₫

Giá lăn bánh xe Mazda 2 mới nhất tháng 05 năm 2026

Dưới đây là con số tổng cuối cùng mà các chủ xe tương lai cần chi trả để sở hữu xe. Bảng tính này đã bao gồm tất cả các chi phí tạm tính từ giá xe Mazda 2 niêm yết cộng với các khoản thuế phí kể trên. Lưu ý rằng các đại lý có thể có chương trình khuyến mãi Mazda 2 riêng biệt, giúp giá thực tế giảm đi đôi chút.

Phiên bản Hà Nội TP.HCM Tỉnh
1.5 AT 490 triệu 482 triệu 463 triệu
Deluxe 536 triệu 527 triệu 508 triệu
Luxury 575 triệu 565 triệu 546 triệu
Premium 591 triệu 581 triệu 562 triệu

Thông số kỹ thuật Mazda 2 chi tiết

Nhiều khách hàng thường hỏi mình về sự khác biệt giữa các phiên bản. Thực tế, thông số kỹ thuật Mazda 2 cho thấy mẫu xe này sở hữu khối động cơ Skyactiv-G danh tiếng, mang lại sự mượt mà vượt trội so với các đối thủ dùng hộp số CVT. Dù kích thước không phải là lớn nhất phân khúc, nhưng sự tinh tế trong cách bố trí khoang lái chính là điểm cộng lớn cho những ai yêu thích cảm giác cầm lái thực thụ.

Thông số Chi tiết
Kích thước (D x R x C) 4.340 x 1.695 x 1.470 (mm)
Chiều dài cơ sở 2.570 (mm)
Khoảng sáng gầm 140 (mm)
Động cơ Skyactiv-G 1.5L
Hộp số Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)

Trải nghiệm thực tế từ người dùng

Theo chia sẻ từ anh Minh - một chủ xe Mazda 2 tại Chợ Xe Việt: "Xe đi trong phố cực kỳ linh hoạt nhờ bán kính quay vòng nhỏ. Nội thất dù không quá rộng nhưng các nút bấm và màn hình Mazda Connect mang lại cảm giác sang trọng như xe châu Âu. Điểm mình thích nhất là khả năng tiết kiệm nhiên liệu, chỉ khoảng 5 lít/100km đường hỗn hợp." Tuy nhiên, một vài người dùng cũng lưu ý rằng hàng ghế sau sẽ hơi chật đối với những người cao trên 1m75.

Nhận xét và Lời khuyên từ chuyên gia:

Nếu bạn đang tìm kiếm một mẫu xe có thiết kế đẹp, trang bị an toàn hàng đầu (như gói i-Activsense trên bản Premium) và không quá quan trọng không gian hàng ghế sau rộng rãi, thì Mazda 2 là lựa chọn số 1. Đối với ngân sách vừa phải, phiên bản Luxury hiện đang là bản "hời" nhất khi hội tụ đủ các trang bị cao cấp mà giá thành lại cực kỳ cạnh tranh.

Tính mua xe trả góp

Menu

Tạo tài khoản ngay

để nhận 10,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?